Gói xét nghiệm
Tổng quát
Gói xét nghiệm giúp đánh giá toàn diện tình trạng sức khỏe, hỗ trợ phát hiện sớm các bất thường và nguy cơ bệnh lý tiềm ẩn. Đây là lựa chọn phù hợp để kiểm tra sức khỏe định kỳ, chủ động theo dõi và bảo vệ sức khỏe.
- Đánh giá tổng quát các chỉ số sức khỏe quan trọng
- Hỗ trợ phát hiện sớm các bất thường và nguy cơ bệnh lý
- Phù hợp kiểm tra sức khỏe định kỳ và theo dõi sức khỏe lâu dài
- Lấy mẫu tận nơi, nhanh chóng, bảo mật thông tin
Ai nên xét nghiệm tổng quát?
Người muốn kiểm tra sức khỏe định kỳ; người ít vận động, thường xuyên căng thẳng, có chế độ ăn uống chưa hợp lý; người có yếu tố nguy cơ hoặc muốn chủ động phát hiện sớm các vấn đề sức khỏe.
TỔNG QUAN VỀ GÓI XÉT NGHIỆM TỔNG QUÁT
Gói xét nghiệm tổng quát bao gồm các chỉ số cơ bản giúp đánh giá nhiều nhóm chức năng quan trọng như huyết học, đường huyết, mỡ máu, chức năng gan, thận và nước tiểu. Kết quả hỗ trợ phát hiện các dấu hiệu bất thường, đánh giá nguy cơ và giúp bác sĩ tư vấn theo dõi sức khỏe phù hợp.
Chi tiết dịch vụ gói xét nghiệm tổng quát
Gói xét nghiệm giúp đánh giá toàn diện tình trạng sức khỏe, hỗ trợ phát hiện sớm các bất thường và nguy cơ bệnh lý tiềm ẩn. Đây là lựa chọn phù hợp để kiểm tra sức khỏe định kỳ, chủ động theo dõi và bảo vệ sức khỏe.
| Xét nghiệm gan (9 chỉ số) | ||
|
Bilirubin gián tiếp
|
|
40.000 đ
|
|
Thường được chỉ định khi gặp tình trạng vàng da, tán huyết, các vấn đề gan, mật. Bilirubin GT tăng trong: tan huyết, hội chứng Gilbert, vàng da sơ sinh, giảm chức năng liên hợp bilirubin của gan. |
||
|
Bilirubin toàn phần
|
|
40.000 đ
|
|
-Thường được chỉ định khi gặp tình trạng vàng da, tán huyết, các vấn đề gan, mật. Bilirubin TP tăng trong: vàng da do tan huyết, viêm gan, tắc mật |
||
|
Bilirubin trực tiếp
|
|
40.000 đ
|
|
Đánh giá chức năng gan, phát hiện sớm và theo dõi điều trị các bệnh lý về gan mật như: viêm gan do virus, rượu, xơ gan, ung thư gan, viêm tắc mật,… |
||
|
GGT (Gamma GT)
|
|
40.000 đ
|
|
Hỗ trợ đánh giá bệnh lý gan mật, tình trạng ứ mật và theo dõi ảnh hưởng của rượu hoặc một số thuốc lên gan |
||
|
ALT (GPT)
|
|
30.000 đ
|
|
Đánh giá chức năng gan, phát hiện sớm và theo dõi điều trị các bệnh lý về gan mật như: viêm gan do virus, rượu, xơ gan, ung thư gan, viêm tắc mật… |
||
|
AST (GOT)
|
|
30.000 đ
|
|
Đánh giá chức năng gan |
||
|
Protein máu
|
|
50.000 đ
|
|
Đánh giá tình trạng dinh dưỡng, kém hấp thu, đánh giá một số bệnh lý gan, thận,… |
||
|
Albumin máu
|
|
30.000 đ
|
|
Đánh giá chức năng gan, đa u tủy xương, bệnh lý thận, tình trạng suy kiệt sức khỏe |
||
|
ALP (Alkaline Phosphatase)
|
|
45.000 đ
|
|
Đánh giá chức năng gan, phát hiện sớm và theo dõi điều trị các bệnh lý về gan mật như: viêm gan do virus, rượu, xơ gan, ung thư gan, viêm tắc mật,… |
||
| Xét nghiệm thận (5 chỉ số) | ||
|
Tổng phân tích nước tiểu
|
|
40.000 đ
|
|
Phát hiện một số bệnh lý của của thận và đường tiết niệu. |
||
|
Ure máu
|
|
30.000 đ
|
|
Đánh giá chức năng thận, chẩn đoán và theo dõi các bệnh lý về thận |
||
|
Acid Uric máu
|
|
40.000 đ
|
|
Xét nghiệm acid uric được thực hiện để chẩn đoán và theo dõi điều trị một số rối loạn chuyển hóa, bệnh gout, suy thận, nhiễm độc cũng như dùng để theo dõi, điều chỉnh thói quen ăn uống, tập luyện, sinh hoạt |
||
|
Creatinin máu
|
|
30.000 đ
|
|
Đánh giá chức năng thận, chẩn đoán và theo dõi các bệnh lý về thận |
||
|
eGFR (Mức lọc cầu thận)
|
|
40.000 đ
|
|
Mức lọc cầu thận là chỉ số quan trọng nhất dùng trong đánh giá chức năng thận |
||
| Xét nghiệm tim mạch (9 chỉ số) | ||
|
Cholesterol
|
|
30.000 đ
|
|
Tổng lượng cholesterol trong máu; tăng cao làm tăng nguy cơ bệnh tim mạch. |
||
|
HDL-Cholesterol
|
|
40.000 đ
|
|
"Cholesterol tốt" — giúp bảo vệ tim mạch. |
||
|
LDL-Cholesterol
|
|
40.000 đ
|
|
"Cholesterol xấu" — gây lắng đọng mảng xơ vữa, tăng nguy cơ nhồi máu cơ tim. |
||
|
Triglycerid
|
|
30.000 đ
|
|
Dạng mỡ máu chính; tăng cao là yếu tố nguy cơ xơ vữa động mạch và viêm tụy cấp. |
||
|
Tỷ lệ Cholesterol/HDL
|
|
|
|
Tỷ lệ Cholesterol/HDL được tính bằng công thức Cholesterol toàn phần chia cho HDL-C. Chỉ số này được sử dụng để đánh giá nguy cơ phát triển bệnh tim. Tỷ lệ cao nghĩa là mất cân bằng cholesterol tốt và xấu, cho thấy nguy cơ mắc bệnh tim cao hơn |
||
|
Apo A1 (Apolipoprotein A1)
|
|
250.000 đ
|
|
Đánh giá khả năng vận chuyển mỡ thừa ra khỏi mạch máu, tiên lượng chính xác nguy cơ mắc bệnh xơ vữa động mạch và bệnh tim mạch |
||
|
Apo B (Apolipoprotein B)
|
|
250.000 đ
|
|
Đo lường tổng số lượng các hạt lipoprotein gây xơ vữa động mạch (như LDL, VLDL), đánh giá chính xác nguy cơ mắc các bệnh tim mạch và theo dõi hiệu quả điều trị rối loạn lipid máu. |
||
|
CRP định lượng
|
|
110.000 đ
|
|
Xác định nồng độ protein phản ứng C trong máu nhằm phát hiện và theo dõi tình trạng viêm hoặc các bệnh tự miễn |
||
|
Homocysteine total
|
|
420.000 đ
|
|
Đo lường lượng homocystein trong máu nhằm đánh giá nguy cơ mắc bệnh tim mạch, đột quỵ, chẩn đoán chứng tăng homocystein máu hoặc tình trạng thiếu hụt các loại Vitamin nhóm B (đặc biệt là B₆, B₁₂ và axit folic) |
||
| Xét nghiệm vi chất (8 chỉ số) | ||
|
Kẽm máu
|
|
230.000 đ
|
|
Định lượng nồng độ các vi chất cần thiết cho cơ thể kẽm |
||
|
Calci toàn phần
|
|
40.000 đ
|
|
Xác định nồng độ calci toàn phần trong huyết thanh, đánh giá chức năng tuyến cận giáp và chuyển hóa calci trong cơ thể, theo dõi rối loạn chuyển hóa protein và vitamin D, bệnh lý xương, thận, tuyến cận giáp và bệnh lý đường tiêu hóa. |
||
|
Vitamin D total
|
|
450.000 đ
|
|
Đánh giá tình trạng dự trữ vitamin D trong cơ thể, chẩn đoán và theo dõi điều trị còi xương, loãng xương và một số bệnh lý miễn dịch khác. |
||
|
Sắt huyết thanh
|
|
50.000 đ
|
|
Chẩn đoán và theo dõi tình trạng thiếu sắt hoặc thừa sắt của cơ thể |
||
|
Ferritin
|
|
120.000 đ
|
|
Chẩn đoán và theo dõi tình trạng thiếu sắt hoặc thừa sắt của cơ thể |
||
|
Magnesium
|
|
110.000 đ
|
|
Định lượng nồng độ các vi chất cần thiết cho cơ thể Magie |
||
|
Phosphat
|
|
40.000 đ
|
|
Định lượng nồng độ các vi chất cần thiết cho cơ thể phospho |
||
|
Vitamin B12
|
|
200.000 đ
|
|
Vitamin thiết yếu tham gia tạo máu |
||
| Xét nghiệm tiểu đường (2 chỉ số) | ||
|
HbA1c
|
|
130.000 đ
|
|
Đánh giá mức đường huyết trung bình trong 2–3 tháng gần đây, hỗ trợ sàng lọc và chẩn đoán tiền đái tháo đường, đái tháo đường và theo dõi hiệu quả điều trị |
||
|
Glucose máu
|
|
30.000 đ
|
|
Xác định nồng độ đường hiện có trong máu, sàng lọc và theo dõi điều trị bệnh đái tháo đường |
||
| Xét nghiệm huyết học (1 chỉ số) | ||
|
Tổng phân tích TB máu ngoại vi 30 thông số (XN-1000):
|
|
120.000 đ
|
|
Kiểm tra số lượng hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, nồng độ huyết sắc tố... nhằm đánh giá tình trạng thiếu máu, nhiễm khuẩn và chẩn đoán các bệnh lý về máu |
||
| Xét nghiệm tuyến giáp (2 chỉ số) | ||
|
TSH
|
|
100.000 đ
|
|
Tầm soát và phát hiện các bệnh lý liên quan đến tuyến giáp: suy giáp, cường giáp... |
||
|
FT4
|
|
100.000 đ
|
|
Tầm soát và phát hiện các bệnh lý liên quan đến tuyến giáp: suy giáp, cường giáp... |
||
| Xét nghiệm viêm gan (3 chỉ số) | ||
|
HBsAb định lượng
|
|
105.000 đ
|
|
Xác định nồng độ kháng thể kháng virus viêm gan B |
||
|
HBsAg (ECL)
|
|
120.000 đ
|
|
Sàng lọc nhiễm virus viêm gan B |
||
|
HCVAb (ECL)
|
|
240.000 đ
|
|
Sàng lọc nhiễm virus viêm gan C |
||
Lưu ý lấy mẫu
Hầu hết xét nghiệm máu yêu cầu bệnh nhân nhịn ăn 8-12 tiếng trước khi lấy mẫu để đảm bảo kết quả chính xác nhất.
Bảo quản mẫu
Green Lab cam kết quy trình vận chuyển lạnh 2-8°C tiêu chuẩn quốc tế cho mọi loại mẫu bệnh phẩm từ điểm thu gom.
Thời gian trả kết quả
Thời gian được tính từ khi mẫu được tiếp nhận tại phòng Lab trung tâm. Kết quả sẽ được gửi qua SMS/Email ngay khi hoàn tất.
Ưu đãi đặc biệt
Dịch vụ lấy mẫu xét nghiệm
tại nhà
Tiện lợi & thoải mái
Bạn không cần phải chờ đợi tại bệnh viện. Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp của Green Lab sẽ đến tận nơi lấy mẫu theo lịch hẹn, với chi phí xét nghiệm hợp lý và bác sĩ tư vấn, giải thích kết quả sau xét nghiệm.
100.000+ khách hàng đã tin tưởng sử dụng
Đặt lịch lấy mẫu tại nhà